Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Picture61.png Hinh_anh0953.jpg Hinh_anh1089.jpg 49d1aac9_49387012_ex20.gif CA8JGZ47.jpg IMG_2780.jpg Silk21.jpg Hinh_anh0556.jpg Hinh_anh0557.jpg Hinh_anh013.jpg Hinh_anh0121.jpg Hinh_anh011.jpg Hinh_anh008.jpg Hinh_anh007.jpg Hinh_anh006.jpg Hinh_anh0051.jpg Hinh_anh003.jpg Anh01161.jpg Anh0116.jpg Anh0117.jpg

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Vũ Thị Minh Hạnh...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    kiểm kê thư viện

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thị Minh Hạnh (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:39' 24-05-2011
    Dung lượng: 29.0 KB
    Số lượt tải: 1
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD & ĐT GIÀNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    TRUỜNG TH LỖI Độc lập – Tự do – Hạnh phúc


    BIÊN BẢN KIỂM KÊ TÀI SẢN THƯ VIỆN
    Đơn vị : Trường TH Lỗi
    ________oOo_______

    I.Thời gian : Hôm nay vào lúc ………… giờ………… ,Ngày ………… tháng ………… năm 200…
    II.Địa điểm : Thư viện Trường TH Lỗi
    III.Thành phần :
    1 …………………………………………… (……………………………. )
    2…………………………………………. ( …….…………………….. )
    3…………………………………………… ( .………………………….. )
    4………………………………………….. (……………………………….)
    5……………………………………………. (…..………………….………)
    IV.Nội dung : Chúng tôi tiến hành kiểm kê như sau :
    1. Truyện Thiếu Nhi : Số lượng là :…………………………… quyển .
    Hiện còn :………………………… quyển . Mất :……………………… quyển.
    - Qua kiểm kê sách thiếu nhi hiện còn …………………..……………
    - Lý do :……..…………………………………………………………………………………………………………………………………
    2. Sách tham khảo : Số lượng là :…………………………… quyển .
    Hiện còn :………………………… quyển . Mất :……………………… quyển
    - Qua kiểm kê sách thiếu nhi hiện còn:…………..………………..mất:……………………..……………
    - Lý do :…………………………………………………………………………………………………………………………………………
    3.Sách giáo khoa : Số lượng là :…………………………………………………….. quyển .
    Hiện còn :…………………………………………….. quyển . Mất :………………………………… quyển
    - Qua kiểm kê sách giáo khoa hiện còn …………………..………….. , mất ……………………..……
    - Lý do :.………………………………………………………………………………………………………………………………………
    4.Sách nghiệp vụ : Số lượng là :…………………………… quyển .
    Hiện còn :…………………………………………….. quyển . Mất :………………………………… quyển
    - Qua kiểm kê sách nghiệp vụ hiện còn ………………….… , mất ……………………..……………
    - Lý do …….……………………………………………………………………………………………………………………………..
    5.Sách pháp luật: Số lượng là :…………………………… quyển
    Hiện còn :…………………………………………….. quyển . Mất :………………………………… quyển
    - Qua kiểm kê sách thiếu nhi hiện còn …………………..……………….. , mất …………………………
    - Lý do :.………….………………………………………………………………………………………………………………………………
    6.Tài liệu : số lượng là…………………………. bản.
    Hiện còn :…………………………………………….. bản . Mất :………………………………… bản
    - Qua kiểm kê sách thiếu nhi hiện còn …………………..……………….. , mất …………………………
    - Lý do :.……………….………………………………………………………………………………………………………………………
    7.Tủ :
    _ Tủ cây kính : Số lượng : ……..……..…Tỉ lệ hao mòn : ………………..Trị giá : ………………………
    _ Tủ ván ép : Số lượng : ………………..Tỉ lệ hao mòn : …………………….Trị giá : ……………………….
    _ Tủ phích thư viện: Số lượng: ………………Tỉ lệ hao mòn : …………… Trị giá : ……………………
    8.Bàn
    Bàn ván ép : Số lượng : …………… Tỉ lệ hao mòn : …………% Trị giá : ……………………
    Bàn ……………………… : Số lượng : …………… Tỉ lệ hao mòn : …………% Trị giá : ……………………
    Bàn ……………………… : Số lượng : …………… Tỉ lệ hao mòn : …………% Trị giá : ……………………
    9.Ghế :
    Ghế dựa mủ : Số lượng : …………… Tỉ lệ hao mòn : ………………% Trị giá : …………………
    Ghế cây : Số lượng : …………… Tỉ lệ hao mòn : ………………% Trị giá : …………………
    10.Khác :
    ……………………………. : Số lượng :……………Tỉ lệ hao mòn : …………………. Trị giá : ……………………
    ……………………………. :Số lượng :……………… Tỉ lệ hao mòn : …………………. Trị giá : ……………………
    Biên bản kết thúc lúc … giờ …. cùng ngày. Có đọc lại cho mọi người cùng nghe.
    Chúng tôi thống nhatá với biên bản trên .
    HIỆU TRƯỞNG
    Người kiểm kê

    ………………………………………….. ……………………

    ………………………………………….. ……………………

    ………………………………………….. ……………………

    ………………………………………….. ……………………

     
    Gửi ý kiến